MÔ HÌNH BÁN HÀNG DROPSHIP

I. MÔ HÌNH

1. QUY TRÌNH BÁN HÀNG

Bước 1: Sử dụng hình ảnh chi tiết của sản phẩm do Le’mare Jewelry cung cấp để đăng quảng cáo và bán sản phẩm theo mức giá do bạn đưa ra. Chúng tôi hỗ trợ với các mockup mẫu nguyên bản được làm từ chúng tôi có ảnh chi tiết kèm mẫu chụp thật để các bạn có thể đăng quảng cáo hoặc làm thương hiệu riêng (bạn có thể bán theo tất cả các hình thức online (quảng cáo trên các kênh, mạng xã hội, các kênh thương mại điện tử shopee, tiki , lazada…) hoặc offline.
Bước 2: Nhận thông tin đặt hàng từ khách hàng của bạn.
Bước 3: Xác nhận với Le’mare Jewelry về đơn hàng xem tình trạng hàng hóa.
Bước 4: Bạn thanh toán tiền hàng cho Le’mare Jewelry với mức giá mà Le’mare Jewelry đã quy định cho mỗi sản phẩm.
Bước 5: Cung cấp cho Le’mare Jewelry:
– Thông tin cụ thể của người nhận hàng (Họ tên, Số điện thoại, Địa chỉ, Mã sản phẩm, Size, Màu sắc, Số lượng và Ghi chú (nếu có)).
Le’mare Jewelry sẽ ship hàng trực tiếp đến cho khách hàng của bạn.
– Sau khi ship hàng, Le’mare Jewelry sẽ cung cấp cho bạn số vận đơn để bạn có thể theo dõi hoặc thông báo cho khách của bạn theo dõi.

2. QUY TRÌNH TRẢ/HOÀN HÀNG

– Trong trường hợp khách hàng hủy đơn hàng không vì lý do chất lượng sản phẩm từ nhà cung cấp, nhà bán hàng dropship sẽ chịu phí hoàn trả hàng từ đơn vị vận chuyển. Nhà bán hàng dropship được tạo điều kiện lưu kho miễn phí tại kho của nhà cung cấp, hoặc được hoàn trả 90% giá trị gốc (giá bán buôn) nếu yêu cầu nhà cung cấp hoàn trả.
– Trường hợp khách hàng hủy đơn hàng do số lượng, chất lượng sản phẩm từ nhà cung cấp, nhà cung cấp có trách nhiệm hoàn trả 100% giá trị gốc của sản phẩm cho nhà bán hàng dropship trong 03 ngày.

3. QUY TRÌNH THANH TOÁN, CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG

3.1. Nhà bán hàng dropship thanh toán giá gốc sản phẩm trước khi nhà cung cấp gửi hàng cho khách hàng.
3.2. Nhà bán hàng dropship care đơn hàng, khách hàng từ khi phát sinh tới khi hoàn thành.
3.3. Nhà cung cấp có trách nhiệm bảo hành sản phẩm trong 24 tháng cho khách hàng.

Giá cung cấp cho nhà bán hàng dropship = Giá bán buôn + 20k phí đóng gói và xử lý đơn hàng.

Ví dụ: Giá gốc của Khuyên tai lá E2428-0600: 34.560₫

Giá bán buôn = 34.560 + 20.000 = 54.560₫

4. MUA HÀNG ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG Ở NƯỚC NGOÀI

– Nhà bán hàng dropship tự niêm yết giá thành bao gồm phí vận chuyển hoặc tự thỏa thuận phí vận chuyển với khách hàng Cước EMS quốc tế (Tham khảo Công ty Cổ phần Chuyển Phát Nhanh Bưu điện)

BẢNG CƯỚC DỊCH VỤ CHUYỂN PHÁT NHANH EMS QUỐC TẾ

I. CƯỚC CHÍNH: (Áp dụng từ ngày 01/08/2014)

  1. Cước EMS Quốc tế:
    (Giá chưa bao gồm các loại phụ phí và thuế giá trị gia tăng 10%).

  Đơn vị tính: VNĐ

VùngTài liệu (D)Hàng Hoá (M)
Đến 500 gramMỗi 500 gram tiếp theoĐến 500 gramMỗi 500 gram tiếp theo
1322,10095,900426,90095,900
2377,40061,800533,40079,400
3415,400108,600589,600115,200
4454,10092,000528,200106,100
5592,100121,000650,900135,900
6697,800143,800754,000155,100
7719,900180,200822,200208,300
8738,700152,100899,700184,200
9796,600207,2001,000,000235,200
10845,600208,700885,700223,000
11915,900195,7001,079,000223,700
121,074,000207,2001,120,000235,200
  1. Vùng tính cước:
Vùng cướcTên nước
 Vùng  1 (11 nước và 2 tỉnh của Trung Quốc)Cambodia, Hongkong, India, Indonesia, Macao, Malaysia, Myanmar, Phillippine, Singapore, Taiwan, Thailand, 2 tỉnh Guangdong (Quảng Đông) và Guangxi (Quảng Tây) thuộc China (Trung Quốc).
 Vùng 2 (3 nước)Japan, Laos, South Korea.
 Vùng 3 (6 nước)Australia, Bangladesh, Brunei, Newzealand, Pakistan, Sri Lanka.
 Vùng 4 (1 nước)China (trừ 2 tỉnh Guangdong và Guangxi).
 Vùng 5 (5 nước)Croatia, Cyprus, Mexico, United Kingdom (UK), United State of America (USA).
 Vùng 6 (10 nước)Cayman Islands, Canada, Denmark, Egypt, France, Geogia, Ireland, Luxembourg, Mauritius, Monaco.
 Vùng 7 (5 nước)Kuwait, Israel, Qatar, Saudi Arabia, United Arab Emirates (UAE).
 Vùng 8 (24 nước)Albania, Austria, Belarus, Belgium, Brazil, Bulgaria, Czech Republic, Estonia, Finland, Germany, Greece, Hungary, Italy, Latvia, Netherland, Norway, Poland, Portugal, Romania, Russia, Spain, Switzerland, Turkey, Ukraine.
 Vùng 9 (11 nước)Algeria, Armenia, Bosnia – Herzegovina, Cook Islands, East Timor, Ethiopia, Guam, Morocco, Slovakia (Slovak Republic), Slovenia, Sweden.
 Vùng 10 (18 nước)Angola, Barbados, Belize, Bermuda, British Virgin Islands, Chile, Colombia, Costa Rica, Ecuador, Ghana, Guatemala, Jamaica, Nigeria, Panama, Paraguay, Peru, Uruguay, Venezuela.
 Vùng 11 ( 5 nước)Argentina, Cote D’Ivoire (Ivory Coast), Libya, Senegal, South Africa.
 Vùng 12 (2 nước)Cameroon, Mozambique.
  1. Hàng nhẹ: Hàng nhẹ là hàng gửi có khối lượng dưới 167kg/m3(tương đương với trên 6000cm3/kg), khối lượng tính cước không căn cứ vào khối lượng thực mà căn cứ vào khối lượng quy đổi từ thể tích kiện hàng theo công thức sau:

Khối lượng quy đổi (kg) =

Thể tích kiện hàng (cm3)

6000

II. PHỤ PHÍ: (chưa bao gồm 10% thuế VAT và mức thu có thể thay đổi tại từng thời điểm)

  1. Phụ phí xăng dầu:bằng8% tính trên cước EMS Quốc tế quy định tại Mục I của Bảng cước này.
  2. Phụ phí vùng xa:

2.1 Mức thu: 470,000 đồng/bưu gửi EMS Quốc tế.

2.2 Phạm vi áp dụng: Các bưu gửi EMS Quốc tế đến một số nước theo Danh sách các nước áp dụng thu phụ phí vùng xa. Chi tiết cập nhật tại đây

  1. Phụ phí đối với địa chỉ là hộp thư:

– Mức thu phụ phí đối với địa chỉ hộp thư (bắt buộc có thêm điện thoại của người nhận) là 160,000 đồng/bưu gửi EMS Quốc tế.

– Phạm vi áp dụng: mức thu phụ phí đối với địa chỉ là hộp thư được áp dụng đối với bưu gửi chuyển phát nhanh EMS Quốc tế đến các nước sau:

Vùng 6:  Monaco.

Vùng 9: Algeria,Armenia, Bosnia – Herzegovina,Cook Islands, East Timor, Guam, Slovakia (SlovakRepublic), Sweden.

+ Vùng 10: Angola,Barbados, Belize, Bermuda, British Virgin Islands, Chile, Colombia, Costa Rica,Ecuador, Guatemala, Jamaica, Panama, Paraguay, Peru, Uruguay, Venezuela.

+  Vùng11: Cote D’Ivoire (Ivory Coast), Libya,Senegal.

+  Vùng 12:  Cameroon,Mozambique.